VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "đi bộ" (1)

Vietnamese đi bộ
button1
English Vwalk
Example
đi bộ đến trường mỗi ngày
walk to school every day
My Vocabulary

Related Word Results "đi bộ" (2)

Vietnamese phố đi bộ
button1
English Nwalking street
Example
ở đây cuối tuần là phố đi bộ
This place becomes a pedestrian paradise on weekends.
My Vocabulary
Vietnamese đường dành cho người đi bộ
button1
English Ncrosswalk
Example
Trẻ em đi trên đường dành cho người đi bộ.
Children walk on the pedestrian crossing.
My Vocabulary

Phrase Results "đi bộ" (14)

đèn xanh dành cho người đi bộ
green light for pedestrians
đi bộ đến trường mỗi ngày
walk to school every day
đi bộ trên cát
walk on the sand
đi bộ ven theo bờ sông
walk along the river
đi bộ nhiều nên mỏi chân
My legs are tired from walking a lot.
ở đây cuối tuần là phố đi bộ
This place becomes a pedestrian paradise on weekends.
Anh ấy đi bộ cả ngày nên mệt phờ người
he is exhausted from walking all day
Trẻ em đi trên đường dành cho người đi bộ.
Children walk on the pedestrian crossing.
Tôi đi bộ lên cầu thang.
I walked up the stairs.
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
Walking is exercise and sightseeing, truly killing two birds with one stone.
Ngày thường cũng như ngày nghỉ, tôi đều thức dậy lúc 5 giờ rưỡi và đi bộ.
Cô ấy đi bói chỉ tay để biết vận mệnh.
She had her palm read to know her destiny.
Tôi thấy chân rất mỏi sau khi đi bộ lâu.
My legs felt very tired after walking for a long time.
Con đường lên núi rất hiểm trở, chỉ phù hợp cho người đi bộ.
The path up the mountain is very rugged, only suitable for hikers.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y